Học từ vựng mỗi ngày: 181일째 – 210일째
181일째 – 주제: 예상하지 못한 선물을 받았을 때의 기분 (Cảm giác khi nhận được món quà bất ngờ)
182일째 – 주제: 늦은 밤 갑자기 배가 고플 때 (Khi đột nhiên thấy đói vào đêm khuya)
181일째 – 주제: 예상하지 못한 선물을 받았을 때의 기분 (Cảm giác khi nhận được món quà bất ngờ)
182일째 – 주제: 늦은 밤 갑자기 배가 고플 때 (Khi đột nhiên thấy đói vào đêm khuya)
Danh sách bài học:
151일째 – 주제: 점심 메뉴 고르기 전쟁 (Cuộc chiến chọn món ăn trưa)
152일째 – 주제: 갑자기 회식이 잡혔을 때 (Khi đột nhiên có lịch ăn nhậu công ty)
Danh sách bài học:
121일째 – 주제: 공부하기 싫은 날에도 계속해야 할 때 (Khi vẫn phải tiếp tục học ngay cả vào những ngày không muốn học)
122일째 – 주제: 의욕이 아니라 습관이 공부를 이어 주는 이유 (Vì sao không phải động lực, mà chính thói quen mới giúp việc học được duy trì)
123일째 – 주제: AI와 대화하는 시대, 사람과의 대화는 달라질까 (Thời đại nói chuyện với AI, đối thoại với con người có thay đổi?)
91일째 – 주제: 부탁을 정중하게 거절하기 (Từ chối khéo léo)
92일째 – 주제: 약속 시간 변경하기 (Đổi giờ hẹn)
93일째 – 주제: 의견을 간단히 표현하기 (Bày tỏ ý kiến một cách ngắn gọn)
94일째 – 주제: 나를 바꿔 놓은 한 문장 (Một câu nói thay đổi bạn)
61일째 – 주제: 세탁소 맡기기 (Gửi đồ ở tiệm giặt ủi)
62일째 – 주제: 식단 계획하기 (Lên kế hoạch bữa ăn)
63일째 – 주제: 대중교통에서의 하루 (Một ngày trên phương tiện công cộng)
64일째 – 주제: 카페에서 일하기 (Làm việc ở quán cà phê)
65일째 – 주제: 지출 관리하기 (Quản lý chi tiêu)
31일째 – 주제 : 택배 받기 (Nhận hàng giao). 32일째 – 주제 : 중요한 발표 준비하기 (Chuẩn bị cho buổi thuyết trình quan trọng). 32일째 – 주제 : 중요한 발표 준비하기 (Chuẩn bị cho buổi thuyết trình quan trọng).
33일째 – 주제 : 목표와 동기 (Mục tiêu và động lực).
34일째 – 주제 : 인간관계의 거리 (Khoảng cách trong các mối quan hệ)
1일쨰 – Chủ đề : 여행 계획 (Kế hoạch du lịch).
2일째 – Chủ đề : 월요일 아침 (Sáng thứ Hai).
3일째 – Chủ đề : 회사 생활 (Cuộc sống công việc).
4일째 – Chủ đề : 장보기 (Đi chợ)